Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 句子

Từ ghép: 句子 jùzi

句子
Nghĩa tiếng Việt
Câu / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
CÂU TÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 句子

Từ 句子 nghĩa là gì?

Từ ghép 句子 (jùzi) có nghĩa tiếng Việt là "Câu / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là CÂU TÍ.

Từ 句子 đọc pinyin như thế nào?

Từ 句子 có pinyin là jùzi (Hán-Việt: CÂU TÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 句子 gồm những chữ Hán nào?

Từ 句子 được tạo thành từ 2 chữ: 句 (jù: Cú: câu (lượng từ)); 子 (zi: Con, hậu tố).

Nguồn dữ liệu