Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 另一方面
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 另一方面 (lìngyīfāngmiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Mặt khác / một khía cạnh khác", âm Hán-Việt là LÁNH NHẤT PHƯƠNG MIẾN.
Từ 另一方面 có pinyin là lìngyīfāngmiàn (Hán-Việt: LÁNH NHẤT PHƯƠNG MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 另一方面 được tạo thành từ 4 chữ: 另 (lìng: Lánh: khác); 一 (yī: Một); 方 (fāng: Phương hướng, vuông); 面 (miàn: Mặt, phía).