Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 只得

Từ ghép: 只得 zhǐdé

只得
Nghĩa tiếng Việt
Không có cách nào khác ngoài; đành phải
Âm Hán-Việt
CHỈ ĐẮC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 只得

Từ 只得 nghĩa là gì?

Từ ghép 只得 (zhǐdé) có nghĩa tiếng Việt là "Không có cách nào khác ngoài; đành phải", âm Hán-Việt là CHỈ ĐẮC.

Từ 只得 đọc pinyin như thế nào?

Từ 只得 có pinyin là zhǐdé (Hán-Việt: CHỈ ĐẮC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 只得 gồm những chữ Hán nào?

Từ 只得 được tạo thành từ 2 chữ: 只 (zhǐ: Chỉ, lượng từ con vật); 得 (dé: Nhận được, đạt).

Nguồn dữ liệu