Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 台风

Từ ghép: 台风 táifēng

台风
Nghĩa tiếng Việt
Phong thái trên sân khấu, dáng vẻ
Âm Hán-Việt
THAI PHONG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 台风

Từ 台风 nghĩa là gì?

Từ ghép 台风 (táifēng) có nghĩa tiếng Việt là "Phong thái trên sân khấu, dáng vẻ", âm Hán-Việt là THAI PHONG.

Từ 台风 đọc pinyin như thế nào?

Từ 台风 có pinyin là táifēng (Hán-Việt: THAI PHONG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 台风 gồm những chữ Hán nào?

Từ 台风 được tạo thành từ 2 chữ: 台 (tái: Đài: bệ, đài; lượng từ (máy)); 风 (fēng: Gió).

Nguồn dữ liệu