Trang chủTra cứu từ ghépHSK 2 › 司机

Từ ghép: 司机 sījī

司机
Nghĩa tiếng Việt
Tài xế; người lái xe
Âm Hán-Việt
TI CƠ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 司机

Từ 司机 nghĩa là gì?

Từ ghép 司机 (sījī) có nghĩa tiếng Việt là "Tài xế; người lái xe", âm Hán-Việt là TI CƠ.

Từ 司机 đọc pinyin như thế nào?

Từ 司机 có pinyin là sījī (Hán-Việt: TI CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 司机 gồm những chữ Hán nào?

Từ 司机 được tạo thành từ 2 chữ: 司 (sī: Quản lý, ty (công ty)); 机 (jī: Máy).

Nguồn dữ liệu