Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 司机
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 司机 (sījī) có nghĩa tiếng Việt là "Tài xế; người lái xe", âm Hán-Việt là TI CƠ.
Từ 司机 có pinyin là sījī (Hán-Việt: TI CƠ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 司机 được tạo thành từ 2 chữ: 司 (sī: Quản lý, ty (công ty)); 机 (jī: Máy).