Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 各位

Từ ghép: 各位 gèwèi

各位
Nghĩa tiếng Việt
Mọi người / tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.) / các bạn
Âm Hán-Việt
CÁC VỊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 各位

Từ 各位 nghĩa là gì?

Từ ghép 各位 (gèwèi) có nghĩa tiếng Việt là "Mọi người / tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.) / các bạn", âm Hán-Việt là CÁC VỊ.

Từ 各位 đọc pinyin như thế nào?

Từ 各位 có pinyin là gèwèi (Hán-Việt: CÁC VỊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 各位 gồm những chữ Hán nào?

Từ 各位 được tạo thành từ 2 chữ: 各 (gè: Các, mỗi, mọi); 位 (wèi: Vị (lượng từ kính trọng)).

Nguồn dữ liệu