Trang chủ ›
Tra cứu từ ghép ›
HSK 3 ›
各地
Từ ghép: 各地 gèdì
各地
Nghĩa tiếng Việt
Ở khắp mọi nơi (của một quốc gia) / các vùng khác nhau
Âm Hán-Việt
CÁC ĐỊA
Luyện viết từ ghép này ngay
Các chữ con cấu thành
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.