Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 合并
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 合并 (hébìng) có nghĩa tiếng Việt là "Hợp nhất / sáp nhập / gộp lại", âm Hán-Việt là HỢP TÍNH.
Từ 合并 có pinyin là hébìng (Hán-Việt: HỢP TÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 合并 được tạo thành từ 2 chữ: 合 (hé: Phù hợp, hợp tác); 并 (bìng: Đồng thời, và).