Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 合并

Từ ghép: 合并 hébìng

合并
Nghĩa tiếng Việt
To merge
Âm Hán-Việt
HỢP TÍNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 合并

Từ 合并 nghĩa là gì?

Từ ghép 合并 (hébìng) có nghĩa tiếng Việt là "To merge", âm Hán-Việt là HỢP TÍNH.

Từ 合并 đọc pinyin như thế nào?

Từ 合并 có pinyin là hébìng (Hán-Việt: HỢP TÍNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 合并 gồm những chữ Hán nào?

Từ 合并 được tạo thành từ 2 chữ: 合 (hé: Phù hợp, hợp tác); 并 (bìng: Đồng thời, và).

Nguồn dữ liệu