Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 名牌儿

Từ ghép: 名牌儿 míng pái r

名牌儿
Nghĩa tiếng Việt
Nhãn hiệu nổi tiếng, bảng tên
Âm Hán-Việt
DANH BÀI NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 名牌儿

Từ 名牌儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 名牌儿 (míng pái r) có nghĩa tiếng Việt là "Nhãn hiệu nổi tiếng, bảng tên", âm Hán-Việt là DANH BÀI NHI.

Từ 名牌儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 名牌儿 có pinyin là míng pái r (Hán-Việt: DANH BÀI NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 名牌儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 名牌儿 được tạo thành từ 3 chữ: 名 (míng: Tên); 牌 (pái: Bài: tấm biển; quân bài; thương hiệu); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu