Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 名胜

Từ ghép: 名胜 míngshèng

名胜
Nghĩa tiếng Việt
Nơi nổi tiếng về cảnh đẹp hoặc di tích lịch sử / danh lam thắng cảnh / LT:處|处[chu4]
Âm Hán-Việt
DANH THẮNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.