Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 名誉
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 名誉 (míngyù) có nghĩa tiếng Việt là "Danh tiếng / danh dự / vinh dự / giáo sư danh dự (đã nghỉ hưu)", âm Hán-Việt là DANH DỰ.
Từ 名誉 có pinyin là míngyù (Hán-Việt: DANH DỰ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 名誉 được tạo thành từ 2 chữ: 名 (míng: Tên); 誉 (yù: danh tiếng, danh tiếng;).