Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 后面
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 后面 (hòumiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Phía sau; phía đuôi; đoạn cuối / đằng sau; gần cuối; ở phía sau / sau này; sau đó", âm Hán-Việt là HẬU MIẾN.
Từ 后面 có pinyin là hòumiàn (Hán-Việt: HẬU MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 后面 được tạo thành từ 2 chữ: 后 (hòu: Sau); 面 (miàn: Mặt, phía).