Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 向导

Từ ghép: 向导 xiàngdǎo

向导
Nghĩa tiếng Việt
Hướng dẫn
Âm Hán-Việt
HƯỚNG ĐẠO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 向导

Từ 向导 nghĩa là gì?

Từ ghép 向导 (xiàngdǎo) có nghĩa tiếng Việt là "Hướng dẫn", âm Hán-Việt là HƯỚNG ĐẠO.

Từ 向导 đọc pinyin như thế nào?

Từ 向导 có pinyin là xiàngdǎo (Hán-Việt: HƯỚNG ĐẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 向导 gồm những chữ Hán nào?

Từ 向导 được tạo thành từ 2 chữ: 向 (xiàng: Hướng về, phía); 导 (dǎo: chỉ đạo, hướng dẫn, lãnh đạo, chỉ đạo).

Nguồn dữ liệu