Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 听到

Từ ghép: 听到 tīngdào

听到
Nghĩa tiếng Việt
Nghe thấy
Âm Hán-Việt
THÍNH ĐÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 听到

Từ 听到 nghĩa là gì?

Từ ghép 听到 (tīngdào) có nghĩa tiếng Việt là "Nghe thấy", âm Hán-Việt là THÍNH ĐÁO.

Từ 听到 đọc pinyin như thế nào?

Từ 听到 có pinyin là tīngdào (Hán-Việt: THÍNH ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 听到 gồm những chữ Hán nào?

Từ 听到 được tạo thành từ 2 chữ: 听 (tīng: Nghe); 到 (dào: Đến, đạt tới).

Nguồn dữ liệu