Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 听到
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 听到 (tīngdào) có nghĩa tiếng Việt là "Nghe thấy", âm Hán-Việt là THÍNH ĐÁO.
Từ 听到 có pinyin là tīngdào (Hán-Việt: THÍNH ĐÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 听到 được tạo thành từ 2 chữ: 听 (tīng: Nghe); 到 (dào: Đến, đạt tới).