Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 5 › 启动
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 启动 (qǐdòng) có nghĩa tiếng Việt là "Khởi động (một máy) / (nghĩa bóng) bắt đầu vận hành / phát động (một hoạt động) / kích hoạt (một kế hoạch)", âm Hán-Việt là "KHỞI ĐỘNG.
Từ 启动 có pinyin là qǐdòng (Hán-Việt: "KHỞI ĐỘNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 启动 được tạo thành từ 2 chữ: 启 (qǐ: để mở;); 动 (dòng: Động, di chuyển).