Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 吸毒

Từ ghép: 吸毒 xīdú

吸毒
Nghĩa tiếng Việt
Sử dụng ma túy
Âm Hán-Việt
CỘP ĐỘC
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 吸毒

Từ 吸毒 nghĩa là gì?

Từ ghép 吸毒 (xīdú) có nghĩa tiếng Việt là "Sử dụng ma túy", âm Hán-Việt là CỘP ĐỘC.

Từ 吸毒 đọc pinyin như thế nào?

Từ 吸毒 có pinyin là xīdú (Hán-Việt: CỘP ĐỘC). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 吸毒 gồm những chữ Hán nào?

Từ 吸毒 được tạo thành từ 2 chữ: 吸 (xī: Hấp: hít vào, hút); 毒 (dú: Độc: chất độc).

Nguồn dữ liệu