Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 吸烟

Từ ghép: 吸烟 xīyān

吸烟
Nghĩa tiếng Việt
Hút thuốc
Âm Hán-Việt
CỘP YÊN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 吸烟

Từ 吸烟 nghĩa là gì?

Từ ghép 吸烟 (xīyān) có nghĩa tiếng Việt là "Hút thuốc", âm Hán-Việt là CỘP YÊN.

Từ 吸烟 đọc pinyin như thế nào?

Từ 吸烟 có pinyin là xīyān (Hán-Việt: CỘP YÊN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 吸烟 gồm những chữ Hán nào?

Từ 吸烟 được tạo thành từ 2 chữ: 吸 (xī: Hấp: hít vào, hút); 烟 (yān: Yên: khói, thuốc lá).

Nguồn dữ liệu