Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 味儿

Từ ghép: 味儿 wèir

味儿
Nghĩa tiếng Việt
Hương vị
Âm Hán-Việt
VỊ NHI
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 味儿

Từ 味儿 nghĩa là gì?

Từ ghép 味儿 (wèir) có nghĩa tiếng Việt là "Hương vị", âm Hán-Việt là VỊ NHI.

Từ 味儿 đọc pinyin như thế nào?

Từ 味儿 có pinyin là wèir (Hán-Việt: VỊ NHI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 味儿 gồm những chữ Hán nào?

Từ 味儿 được tạo thành từ 2 chữ: 味 (wèi: vị: vị / mùi / (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác / chất / lượng / (Đông y) lượng từ cho thành phần trong đơn thuốc); 儿 (ér: Con, Con trai).

Nguồn dữ liệu