Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 味道
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 味道 (wèidao) có nghĩa tiếng Việt là "Hương vị; mùi vị / (nghĩa bóng) cảm giác (về...); cảm nhận (về...); nét (của...) / (nghĩa bóng) hứng thú; thú vị / (phương ngữ) mùi; mùi hương", âm Hán-Việt là VỊ ĐẠO.
Từ 味道 có pinyin là wèidao (Hán-Việt: VỊ ĐẠO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 味道 được tạo thành từ 2 chữ: 味 (wèi: vị: vị / mùi / (bóng) (hậu tố danh từ) cảm giác / chất / lượng / (Đông y) lượng từ cho thành phần trong đơn thuốc); 道 (dào: Đường đi, đạo lý).