Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 和平

Từ ghép: 和平 hépíng

和平
Nghĩa tiếng Việt
Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh / Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan
Âm Hán-Việt
HÒA BÌNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 和平

Từ 和平 nghĩa là gì?

Từ ghép 和平 (hépíng) có nghĩa tiếng Việt là "Quận Heping của thành phố Thẩm Dương 瀋陽市|沈阳市[Shen3 yang2 shi4], Liêu Ninh / Hòa Bình hoặc xã Hoping ở huyện Taichung 臺中縣|台中县[Tai2 zhong1 Xian4], Đài Loan", âm Hán-Việt là HÒA BÌNH.

Từ 和平 đọc pinyin như thế nào?

Từ 和平 có pinyin là hépíng (Hán-Việt: HÒA BÌNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 和平 gồm những chữ Hán nào?

Từ 和平 được tạo thành từ 2 chữ: 和 (hé: Và, cùng); 平 (píng: Bằng phẳng, bình thường).

Nguồn dữ liệu