Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 咖啡

Từ ghép: 咖啡 kāfēi

咖啡
Nghĩa tiếng Việt
Cà phê (từ mượn) / LT:杯[bei1]
Âm Hán-Việt
CA PHÊ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 咖啡

Từ 咖啡 nghĩa là gì?

Từ ghép 咖啡 (kāfēi) có nghĩa tiếng Việt là "Cà phê (từ mượn) / LT:杯[bei1]", âm Hán-Việt là CA PHÊ.

Từ 咖啡 đọc pinyin như thế nào?

Từ 咖啡 có pinyin là kāfēi (Hán-Việt: CA PHÊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 咖啡 gồm những chữ Hán nào?

Từ 咖啡 được tạo thành từ 2 chữ: 咖 (kā: Cà (trong cà phê)); 啡 (fēi: Phê (trong cà phê)).

Nguồn dữ liệu