Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 咖啡
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 咖啡 (kāfēi) có nghĩa tiếng Việt là "Cà phê (từ mượn) / LT:杯[bei1]", âm Hán-Việt là CA PHÊ.
Từ 咖啡 có pinyin là kāfēi (Hán-Việt: CA PHÊ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 咖啡 được tạo thành từ 2 chữ: 咖 (kā: Cà (trong cà phê)); 啡 (fēi: Phê (trong cà phê)).