Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 品种

Từ ghép: 品种 pǐnzhǒng

品种
Nghĩa tiếng Việt
Giống / loại / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
PHẨM CHÕNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 品种

Từ 品种 nghĩa là gì?

Từ ghép 品种 (pǐnzhǒng) có nghĩa tiếng Việt là "Giống / loại / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là PHẨM CHÕNG.

Từ 品种 đọc pinyin như thế nào?

Từ 品种 có pinyin là pǐnzhǒng (Hán-Việt: PHẨM CHÕNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 品种 gồm những chữ Hán nào?

Từ 品种 được tạo thành từ 2 chữ: 品 (pǐn: Phẩm: loại); 种 (zhǒng: Chủng: loại, giống; gieo trồng).

Nguồn dữ liệu