Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 哪些
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 哪些 (nǎxiē) có nghĩa tiếng Việt là "Những cái nào? / ai? / gì?", âm Hán-Việt là NÁ TA.
Từ 哪些 có pinyin là nǎxiē (Hán-Việt: NÁ TA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 哪些 được tạo thành từ 2 chữ: 哪 (nǎ: Nào, Đâu); 些 (xiē: Một vài).