Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 商品

Từ ghép: 商品 shāngpǐn

商品
Nghĩa tiếng Việt
Hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm / LT:件|件[jian4]
Âm Hán-Việt
THƯƠNG PHẨM
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 商品

Từ 商品 nghĩa là gì?

Từ ghép 商品 (shāngpǐn) có nghĩa tiếng Việt là "Hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm / LT:件|件[jian4]", âm Hán-Việt là THƯƠNG PHẨM.

Từ 商品 đọc pinyin như thế nào?

Từ 商品 có pinyin là shāngpǐn (Hán-Việt: THƯƠNG PHẨM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 商品 gồm những chữ Hán nào?

Từ 商品 được tạo thành từ 2 chữ: 商 (shāng: Buôn bán); 品 (pǐn: Phẩm: loại).

Nguồn dữ liệu