Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 商城

Từ ghép: 商城 shāngchéng

商城
Nghĩa tiếng Việt
Shopping center
Âm Hán-Việt
THƯƠNG THÀNH
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 商城

Từ 商城 nghĩa là gì?

Từ ghép 商城 (shāngchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Shopping center", âm Hán-Việt là THƯƠNG THÀNH.

Từ 商城 đọc pinyin như thế nào?

Từ 商城 có pinyin là shāngchéng (Hán-Việt: THƯƠNG THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 商城 gồm những chữ Hán nào?

Từ 商城 được tạo thành từ 2 chữ: 商 (shāng: Buôn bán); 城 (chéng: Thành trì, thành phố).

Nguồn dữ liệu