Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 商城
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 商城 (shāngchéng) có nghĩa tiếng Việt là "Shopping center", âm Hán-Việt là THƯƠNG THÀNH.
Từ 商城 có pinyin là shāngchéng (Hán-Việt: THƯƠNG THÀNH). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 商城 được tạo thành từ 2 chữ: 商 (shāng: Buôn bán); 城 (chéng: Thành trì, thành phố).