Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 商店
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 商店 (shāngdiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Cửa hàng; tiệm / LT:家[jia1],個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THƯƠNG ĐIẾM.
Từ 商店 có pinyin là shāngdiàn (Hán-Việt: THƯƠNG ĐIẾM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 商店 được tạo thành từ 2 chữ: 商 (shāng: Buôn bán); 店 (diàn: Cửa hàng).