Trang chủTra cứu từ ghépHSK 5 › 喜剧

Từ ghép: 喜剧 xǐjù

喜剧
Nghĩa tiếng Việt
Hài kịch / LT:部[bu4],齣|出[chu1]
Âm Hán-Việt
HỈ CƯA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 喜剧

Từ 喜剧 nghĩa là gì?

Từ ghép 喜剧 (xǐjù) có nghĩa tiếng Việt là "Hài kịch / LT:部[bu4],齣|出[chu1]", âm Hán-Việt là HỈ CƯA.

Từ 喜剧 đọc pinyin như thế nào?

Từ 喜剧 có pinyin là xǐjù (Hán-Việt: HỈ CƯA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 喜剧 gồm những chữ Hán nào?

Từ 喜剧 được tạo thành từ 2 chữ: 喜 (xǐ: Vui, thích); 剧 (jù: Kịch: kịch, tuồng; kịch liệt).

Nguồn dữ liệu