Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 回家

Từ ghép: 回家 huíjiā

回家
Nghĩa tiếng Việt
Trở về nhà
Âm Hán-Việt
HỒI GIA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 回家

Từ 回家 nghĩa là gì?

Từ ghép 回家 (huíjiā) có nghĩa tiếng Việt là "Trở về nhà", âm Hán-Việt là HỒI GIA.

Từ 回家 đọc pinyin như thế nào?

Từ 回家 có pinyin là huíjiā (Hán-Việt: HỒI GIA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 回家 gồm những chữ Hán nào?

Từ 回家 được tạo thành từ 2 chữ: 回 (huí: Quay về); 家 (jiā: Nhà, Gia đình).

Nguồn dữ liệu