Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 回答

Từ ghép: 回答 huídá

回答
Nghĩa tiếng Việt
Trả lời; đáp / trả lời; đáp án
Âm Hán-Việt
HỒI ĐÁP
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 回答

Từ 回答 nghĩa là gì?

Từ ghép 回答 (huídá) có nghĩa tiếng Việt là "Trả lời; đáp / trả lời; đáp án", âm Hán-Việt là HỒI ĐÁP.

Từ 回答 đọc pinyin như thế nào?

Từ 回答 có pinyin là huídá (Hán-Việt: HỒI ĐÁP). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 回答 gồm những chữ Hán nào?

Từ 回答 được tạo thành từ 2 chữ: 回 (huí: Quay về); 答 (dá: Trả lời, đáp).

Nguồn dữ liệu