Trang chủTra cứu từ ghépHSK 3 › 因此

Từ ghép: 因此 yīncǐ

因此
Nghĩa tiếng Việt
Do đó; vì vậy; kết quả là
Âm Hán-Việt
NHÂN THỬ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 因此

Từ 因此 nghĩa là gì?

Từ ghép 因此 (yīncǐ) có nghĩa tiếng Việt là "Do đó; vì vậy; kết quả là", âm Hán-Việt là NHÂN THỬ.

Từ 因此 đọc pinyin như thế nào?

Từ 因此 có pinyin là yīncǐ (Hán-Việt: NHÂN THỬ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 因此 gồm những chữ Hán nào?

Từ 因此 được tạo thành từ 2 chữ: 因 (yīn: Vì, nguyên nhân); 此 (cǐ: Cái này, đây).

Nguồn dữ liệu