Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 园地

Từ ghép: 园地 yuándì

园地
Nghĩa tiếng Việt
Khu vườn
Âm Hán-Việt
VƯỜN ĐỊA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 园地

Từ 园地 nghĩa là gì?

Từ ghép 园地 (yuándì) có nghĩa tiếng Việt là "Khu vườn", âm Hán-Việt là VƯỜN ĐỊA.

Từ 园地 đọc pinyin như thế nào?

Từ 园地 có pinyin là yuándì (Hán-Việt: VƯỜN ĐỊA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 园地 gồm những chữ Hán nào?

Từ 园地 được tạo thành từ 2 chữ: 园 (yuán: Viên: vườn, công viên); 地 (dì: Đất, Địa).

Nguồn dữ liệu