Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 围巾
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 围巾 (wéijīn) có nghĩa tiếng Việt là "Khăn quàng / khăn choàng / LT:條|条[tiao2]", âm Hán-Việt là VÈ CÂN.
Từ 围巾 có pinyin là wéijīn (Hán-Việt: VÈ CÂN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 围巾 được tạo thành từ 2 chữ: 围 (wéi: Vi: vây quanh, bao vây); 巾 (jīn: cân: khăn / vải đa dụng / khăn trùm đầu của phụ nữ (xưa) / bộ thủ Khang Hy số 50).