Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 国内
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 国内 (guónèi) có nghĩa tiếng Việt là "Nội địa / bên trong (một quốc gia) / dân sự", âm Hán-Việt là QUỐC NỘI.
Từ 国内 có pinyin là guónèi (Hán-Việt: QUỐC NỘI). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 国内 được tạo thành từ 2 chữ: 国 (guó: Quốc gia); 内 (nèi: Nội: bên trong).