Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 国歌

Từ ghép: 国歌 guógē

国歌
Nghĩa tiếng Việt
Quốc ca
Âm Hán-Việt
QUỐC CA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 国歌

Từ 国歌 nghĩa là gì?

Từ ghép 国歌 (guógē) có nghĩa tiếng Việt là "Quốc ca", âm Hán-Việt là QUỐC CA.

Từ 国歌 đọc pinyin như thế nào?

Từ 国歌 có pinyin là guógē (Hán-Việt: QUỐC CA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 国歌 gồm những chữ Hán nào?

Từ 国歌 được tạo thành từ 2 chữ: 国 (guó: Quốc gia); 歌 (gē: Bài hát).

Nguồn dữ liệu