Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 国王

Từ ghép: 国王 guówáng

国王
Nghĩa tiếng Việt
Vua / LT:個|个[ge4]
Âm Hán-Việt
QUỐC VƯƠNG
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 国王

Từ 国王 nghĩa là gì?

Từ ghép 国王 (guówáng) có nghĩa tiếng Việt là "Vua / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là QUỐC VƯƠNG.

Từ 国王 đọc pinyin như thế nào?

Từ 国王 có pinyin là guówáng (Hán-Việt: QUỐC VƯƠNG). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 国王 gồm những chữ Hán nào?

Từ 国王 được tạo thành từ 2 chữ: 国 (guó: Quốc gia); 王 (wáng: Vương: vua).

Nguồn dữ liệu