Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 圆满

Từ ghép: 圆满 yuánmǎn

圆满
Nghĩa tiếng Việt
Hài lòng; viên mãn; hoàn hảo
Âm Hán-Việt
VIÊN MÃN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 圆满

Từ 圆满 nghĩa là gì?

Từ ghép 圆满 (yuánmǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Hài lòng; viên mãn; hoàn hảo", âm Hán-Việt là VIÊN MÃN.

Từ 圆满 đọc pinyin như thế nào?

Từ 圆满 có pinyin là yuánmǎn (Hán-Việt: VIÊN MÃN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 圆满 gồm những chữ Hán nào?

Từ 圆满 được tạo thành từ 2 chữ: 圆 (yuán: Viên: tròn, hình tròn); 满 (mǎn: Đầy, hài lòng).

Nguồn dữ liệu