Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 圣诞节
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 圣诞节 (Shèngdànjié) có nghĩa tiếng Việt là "Thời gian Giáng Sinh / mùa Giáng Sinh / Giáng Sinh", âm Hán-Việt là THÁNH ĐẢN TIẾT.
Từ 圣诞节 có pinyin là Shèngdànjié (Hán-Việt: THÁNH ĐẢN TIẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 圣诞节 được tạo thành từ 3 chữ: 圣 (shèng: thánh thiện, thiêng liêng;); 诞 (dàn: sinh con, sinh con;); 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre).