Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 圣诞节

Từ ghép: 圣诞节 Shèngdànjié

圣诞节
Nghĩa tiếng Việt
Thời gian Giáng Sinh / mùa Giáng Sinh / Giáng Sinh
Âm Hán-Việt
THÁNH ĐẢN TIẾT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 圣诞节

Từ 圣诞节 nghĩa là gì?

Từ ghép 圣诞节 (Shèngdànjié) có nghĩa tiếng Việt là "Thời gian Giáng Sinh / mùa Giáng Sinh / Giáng Sinh", âm Hán-Việt là THÁNH ĐẢN TIẾT.

Từ 圣诞节 đọc pinyin như thế nào?

Từ 圣诞节 có pinyin là Shèngdànjié (Hán-Việt: THÁNH ĐẢN TIẾT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 圣诞节 gồm những chữ Hán nào?

Từ 圣诞节 được tạo thành từ 3 chữ: 圣 (shèng: thánh thiện, thiêng liêng;); 诞 (dàn: sinh con, sinh con;); 节 (jié: Ngày lễ, đốt tre).

Nguồn dữ liệu