Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 地下室

Từ ghép: 地下室 dìxiàshì

地下室
Nghĩa tiếng Việt
Tầng hầm / hầm chứa
Âm Hán-Việt
ĐỊA HẠ THẤT
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 地下室

Từ 地下室 nghĩa là gì?

Từ ghép 地下室 (dìxiàshì) có nghĩa tiếng Việt là "Tầng hầm / hầm chứa", âm Hán-Việt là ĐỊA HẠ THẤT.

Từ 地下室 đọc pinyin như thế nào?

Từ 地下室 có pinyin là dìxiàshì (Hán-Việt: ĐỊA HẠ THẤT). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 地下室 gồm những chữ Hán nào?

Từ 地下室 được tạo thành từ 3 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 下 (xià: Dưới, Chiều); 室 (shì: Phòng).

Nguồn dữ liệu