Trang chủTra cứu từ ghépHSK 1 › 地图

Từ ghép: 地图 dìtú

地图
Nghĩa tiếng Việt
Bản đồ / LT:張|张[zhang1],本[ben3]
Âm Hán-Việt
ĐỊA ĐỒ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 地图

Từ 地图 nghĩa là gì?

Từ ghép 地图 (dìtú) có nghĩa tiếng Việt là "Bản đồ / LT:張|张[zhang1],本[ben3]", âm Hán-Việt là ĐỊA ĐỒ.

Từ 地图 đọc pinyin như thế nào?

Từ 地图 có pinyin là dìtú (Hán-Việt: ĐỊA ĐỒ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 地图 gồm những chữ Hán nào?

Từ 地图 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 图 (tú: Đồ: hình vẽ, bản đồ).

Nguồn dữ liệu