Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 1 › 地图
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 地图 (dìtú) có nghĩa tiếng Việt là "Bản đồ / LT:張|张[zhang1],本[ben3]", âm Hán-Việt là ĐỊA ĐỒ.
Từ 地图 có pinyin là dìtú (Hán-Việt: ĐỊA ĐỒ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 地图 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 图 (tú: Đồ: hình vẽ, bản đồ).