Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 地板

Từ ghép: 地板 dìbǎn

地板
Nghĩa tiếng Việt
Sàn nhà
Âm Hán-Việt
ĐỊA VÁN
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 地板

Từ 地板 nghĩa là gì?

Từ ghép 地板 (dìbǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Sàn nhà", âm Hán-Việt là ĐỊA VÁN.

Từ 地板 đọc pinyin như thế nào?

Từ 地板 có pinyin là dìbǎn (Hán-Việt: ĐỊA VÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 地板 gồm những chữ Hán nào?

Từ 地板 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 板 (bǎn: Tấm ván, bảng).

Nguồn dữ liệu