Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 地板
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 地板 (dìbǎn) có nghĩa tiếng Việt là "Sàn nhà", âm Hán-Việt là ĐỊA VÁN.
Từ 地板 có pinyin là dìbǎn (Hán-Việt: ĐỊA VÁN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 地板 được tạo thành từ 2 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 板 (bǎn: Tấm ván, bảng).