Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 地铁站
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 地铁站 (dìtiězhàn) có nghĩa tiếng Việt là "Ga tàu điện ngầm", âm Hán-Việt là ĐỊA THIẾT TRẠM.
Từ 地铁站 có pinyin là dìtiězhàn (Hán-Việt: ĐỊA THIẾT TRẠM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 地铁站 được tạo thành từ 3 chữ: 地 (dì: Đất, Địa); 铁 (tiě: Sắt, sắt thép); 站 (zhàn: Trạm, đứng).