Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 场地

Từ ghép: 场地 chǎngdì

场地
Nghĩa tiếng Việt
Không gian / địa điểm / nơi / sân thể thao
Âm Hán-Việt
TRƯỜNG ĐỊA
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 场地

Từ 场地 nghĩa là gì?

Từ ghép 场地 (chǎngdì) có nghĩa tiếng Việt là "Không gian / địa điểm / nơi / sân thể thao", âm Hán-Việt là TRƯỜNG ĐỊA.

Từ 场地 đọc pinyin như thế nào?

Từ 场地 có pinyin là chǎngdì (Hán-Việt: TRƯỜNG ĐỊA). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 场地 gồm những chữ Hán nào?

Từ 场地 được tạo thành từ 2 chữ: 场 (chǎng: Sân bãi, quảng trường); 地 (dì: Đất, Địa).

Nguồn dữ liệu