Trang chủTra cứu từ ghépHSK 6 › 基督教

Từ ghép: 基督教 Jīdūjiào

基督教
Nghĩa tiếng Việt
Cơ đốc giáo / Đạo Kitô
Âm Hán-Việt
CƠ ĐỐC GIÁO
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 基督教

Từ 基督教 nghĩa là gì?

Từ ghép 基督教 (Jīdūjiào) có nghĩa tiếng Việt là "Cơ đốc giáo / Đạo Kitô", âm Hán-Việt là CƠ ĐỐC GIÁO.

Từ 基督教 đọc pinyin như thế nào?

Từ 基督教 có pinyin là Jīdūjiào (Hán-Việt: CƠ ĐỐC GIÁO). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 基督教 gồm những chữ Hán nào?

Từ 基督教 được tạo thành từ 3 chữ: 基 (jī: cơ: (hình thức kết hợp) cơ sở; nền tảng / (hình thức kết hợp) gốc (hóa học) / (hình thức kết hợp) gay (từ mượn từ tiếng Anh sang tiếng Quảng Đông, Jyutping: gei1, sau đó mượn chữ từ Quảng Đông)); 督 (dū: (hình thức kết hợp) giám sát); 教 (jiào: Dạy, giáo dục).

Nguồn dữ liệu