Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 壮观
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 壮观 (zhuàngguān) có nghĩa tiếng Việt là "Cảnh tượng hùng vĩ / quang cảnh tráng lệ", âm Hán-Việt là TRÁNG QUAN.
Từ 壮观 có pinyin là zhuàngguān (Hán-Việt: TRÁNG QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 壮观 được tạo thành từ 2 chữ: 壮 (zhuàng: Tráng: khỏe mạnh, cường tráng); 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;).