Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 2 › 声音
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 声音 (shēngyīn) có nghĩa tiếng Việt là "Giọng / âm thanh / LT:個|个[ge4]", âm Hán-Việt là THANH ÂM.
Từ 声音 có pinyin là shēngyīn (Hán-Việt: THANH ÂM). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 声音 được tạo thành từ 2 chữ: 声 (shēng: Thanh: âm thanh); 音 (yīn: âm: âm thanh / tiếng / nốt (trong âm nhạc) / tông / tin tức / âm tiết / cách đọc (giá trị ngữ âm của một chữ)).