Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 处于

Từ ghép: 处于 chǔyú

处于
Nghĩa tiếng Việt
Ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)
Âm Hán-Việt
XỬ VU
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 处于

Từ 处于 nghĩa là gì?

Từ ghép 处于 (chǔyú) có nghĩa tiếng Việt là "Ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)", âm Hán-Việt là XỬ VU.

Từ 处于 đọc pinyin như thế nào?

Từ 处于 có pinyin là chǔyú (Hán-Việt: XỬ VU). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 处于 gồm những chữ Hán nào?

Từ 处于 được tạo thành từ 2 chữ: 处 (chù: Xứ: nơi chốn; xử lý); 于 (yú: Ở, vào lúc).

Nguồn dữ liệu