Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 4 › 复制
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 复制 (fùzhì) có nghĩa tiếng Việt là "Nhân bản / tạo bản sao / sao chép / tái sản xuất / nhân dòng", âm Hán-Việt là HẠ CHẾ.
Từ 复制 có pinyin là fùzhì (Hán-Việt: HẠ CHẾ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 复制 được tạo thành từ 2 chữ: 复 (fù: Lặp lại, phục hồi); 制 (zhì: Chế: hệ thống).