Trang chủTra cứu từ ghépHSK 4 › 夏季

Từ ghép: 夏季 xiàjì

夏季
Nghĩa tiếng Việt
Mùa hè
Âm Hán-Việt
HẠ QUÍ
Phát âm

Luyện viết từ ghép này ngay

Các chữ con cấu thành

Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.

Câu hỏi thường gặp về chữ 夏季

Từ 夏季 nghĩa là gì?

Từ ghép 夏季 (xiàjì) có nghĩa tiếng Việt là "Mùa hè", âm Hán-Việt là HẠ QUÍ.

Từ 夏季 đọc pinyin như thế nào?

Từ 夏季 có pinyin là xiàjì (Hán-Việt: HẠ QUÍ). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.

Từ 夏季 gồm những chữ Hán nào?

Từ 夏季 được tạo thành từ 2 chữ: 夏 (xià: Hạ, mùa hè); 季 (jì: Mùa, quý).

Nguồn dữ liệu