Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 6 › 外观
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 外观 (wàiguān) có nghĩa tiếng Việt là "Diện mạo bên ngoài", âm Hán-Việt là NGOẠI QUAN.
Từ 外观 có pinyin là wàiguān (Hán-Việt: NGOẠI QUAN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 外观 được tạo thành từ 2 chữ: 外 (wài: Bên ngoài, ngoại); 观 (guān: Quan / Quán: quan sát, quan sát;).