Trang chủ › Tra cứu từ ghép › HSK 3 › 外面
Bấm vào từng chữ bên dưới để xem hướng dẫn thứ tự nét vẽ chi tiết của chữ đó.
Từ ghép 外面 (wàimiàn) có nghĩa tiếng Việt là "Bên ngoài (cũng phát âm [wai4 mian5] cho nghĩa này) / bề mặt / bên ngoài / diện mạo bên ngoài", âm Hán-Việt là NGOẠI MIẾN.
Từ 外面 có pinyin là wàimiàn (Hán-Việt: NGOẠI MIẾN). Bạn có thể nghe phát âm cả từ ngay trên trang.
Từ 外面 được tạo thành từ 2 chữ: 外 (wài: Bên ngoài, ngoại); 面 (miàn: Mặt, phía).